võ công

võ công

Một võ công đang biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài nghệ hoặc thành tựu trong thuật: " công" chỉ trình độ, kỹ năng, hoặc những thành quả đạt được qua quá trình luyện tập thuật, thường được dùng trong bối cảnh hiệp, lâm.
    • Công phu luyện : " công" cũng có thể hiểu sự nỗ lực, thời gian tâm huyết dành cho việc rèn luyện thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • công của ông ấy đã đạt đến cảnh giới cao nhất. (Tài nghệ thuật của ông ấy đã đạt đến trình độ tối thượng.)
    • Muốn công thâm hậu, phải khổ luyện nhiều năm. (Để thành tựu thuật sâu sắc, cần phải rèn luyện vất vả trong thời gian dài.)
    • Trong phim kiếm hiệp, các nhân vật thường thi triển công để đấu với kẻ thù. (Trong phim hiệp, các nhân vật thường dùng tài nghệ thuật để chiến đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " công cái thế": công siêu phàm, vượt trội hơn người.

    • Chàng trai trẻ sở hữu công cái thế, khiến cả thiên hạ phải nể phục. (Chàng trai trẻ tài nghệ thuật siêu việt, khiến mọi người đều ngưỡng mộ.)
  • " công tuyệt học": những kỹ thuật thuật cao cấp, truyền.

    • Môn phái này giữ gìn nhiều công tuyệt học qua nhiều thế hệ. (Môn phái này bảo tồn nhiều kỹ thuật thuật truyền qua nhiều đời.)
Biến thể từ gần giống
  • công (danh từ): người biểu diễn múa; cũng từ cổ để chỉ công trong một số ngữ cảnh lịch sử.

    • Ông ấy một công tài ba trên sân khấu. (Anh ấy một diễn viên múa xuất sắc.)
    • Lưu ý: " công" " công" cách viết nghĩa khác nhau, đôi khi được dùng lẫn lộn trong văn bản cổ.
  • thuật (danh từ): hệ thống các kỹ năng chiến đấu.

    • thuật không chỉ đánh nhau còn rèn luyện tâm thân. ( thuật không chỉ chiến đấu còn rèn luyện thể chất tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Võ nghệ: tài năng, kỹ thuật trong thuật.
  • Công phu: sự nỗ lực, thời gian đầu để đạt thành tựu.
  • Tuyệt kỹ: kỹ năng xuất sắc, hiếm .
Thành ngữ liên quan
  • công vô địch: thuật không ai sánh bằng.
    • Hắn tự xưng công vô địch thiên hạ. (Hắn tự nhận người thuật mạnh nhất trần gian.)